bomb
/bɔm/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1992
Nghĩa thường dùng
quả bom
danh từ
“The bomb was defused safely by the experts.”Quả bom đã được tháo gỡ an toàn bởi các chuyên gia.
Biến thể từ
bombs số nhiều
bombed quá khứ phân từ
bombing hiện tại phân từ
bombed quá khứ
bombs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bomb
/bɔm/
danh từ
- quả bom
thành ngữ
- to throw a bomb into
- ném một quả bom vào
- (nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn
ngoại động từ
- ném bom, oanh tạc
thành ngữ
- to bomb out
- ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào)
- to bomb up
- chất bom (vào máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an explosive device fused to explode under specific conditions