Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bomb

/bɔm/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1992

Nghĩa thường dùng

quả bom danh từ

“The bomb was defused safely by the experts.”Quả bom đã được tháo gỡ an toàn bởi các chuyên gia.

Trái nghĩa dudfailure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bomb

/bɔm/

danh từ

  • quả bom

thành ngữ

  1. to throw a bomb into
    • ném một quả bom vào
    • (nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn

ngoại động từ

  • ném bom, oanh tạc

thành ngữ

  1. to bomb out
    • ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào)
  2. to bomb up
    • chất bom (vào máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an explosive device fused to explode under specific conditions

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...