Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interval

/ˈɪntərvəl/ B2

Nghĩa

khoảng thời gian danh từ

Định nghĩa · A period of time between events.

“There will be a short interval during the performance.”Sẽ có một khoảng thời gian ngắn trong suốt buổi biểu diễn.

“There was a long interval between the two concerts.”Có một khoảng thời gian dài giữa hai buổi hòa nhạc.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ thời gian nghỉ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...