Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

investigate

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt/ B1

Nghĩa

điều tra động từ

Định nghĩa · to look into something carefully to find out more

“The police will investigate the crime scene thoroughly.”Cảnh sát sẽ điều tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng.

“The police will investigate the crime scene.”Cảnh sát sẽ điều tra hiện trường vụ án.

Mẹo IELTS · Dùng 'investigate' khi nói về nghiên cứu hoặc điều tra.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tìm hiểu thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...