Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

panels

/ˈpænəlz/ B2

Nghĩa

tấm danh từ

Định nghĩa · a flat piece of material

“The solar panels generate electricity from sunlight.”Các tấm pin mặt trời tạo ra điện từ ánh sáng mặt trời.

“The solar panels were installed on the roof.”Các tấm pin mặt trời được lắp đặt trên mái nhà.

Đồng nghĩa sheetboard

Mẹo IELTS · Sử dụng 'panels' để mô tả cấu trúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các vật liệu phẳng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...