Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1753

sheet

/ʃi:t/

danh từ

  • khăn trải giường
    • to get between the sheets: đi ngủ
  • lá, tấm, phiến, tờ
    • a sheet of iron: một tấm sắt
    • loose sheet: giấy rời
  • tờ báo
  • dải
    • a sheet of ice: một dải băng
  • (địa lý,địa chất) vỉa
  • (hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm)
  • (thơ ca) buồm

thành ngữ

  1. to be a sheet in the wind
    • (từ lóng) ngà ngà say
  2. to be three sheets in the wind
    • (từ lóng) say bí tỉ, say khướt

ngoại động từ

  • đậy, phủ, trùm kín
    • to sheet over a waggon: phủ kín một toa xe bằng vải bạt
    • the town was sheeted over with snow: tuyết phủ đầy thành phố
  • kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến
    • sheeted rain: mưa như đổ nước
  • (hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo

thành ngữ

  1. to sheet home
    • buộc căng dây lèo buồm
Đồng nghĩa layerpageleafpanel
Định nghĩa tiếng Anh

n. any broad thin expanse or surface\nn. paper used for writing or printing\nn. bed linen consisting of a large rectangular piece of cotton or linen cloth; used in pairs\nn. a flat artifact that is thin relative to its length and width

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...