Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

logistics

/ləˈdʒɪstɪks/ B2

Nghĩa

hậu cần danh từ

Định nghĩa · Logistics is the planning and management of the flow of goods.

“The logistics of the event were carefully planned.”Hậu cần của sự kiện đã được lên kế hoạch cẩn thận.

“Effective logistics is crucial for successful business operations.”Hậu cần hiệu quả rất quan trọng cho hoạt động kinh doanh thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh doanh trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý hàng hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...