Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transportation

/,trænspɔ:'teiʃn/ IELTSCollins ★★ phổ biến #2374

Nghĩa thường dùng

vận chuyển danh từ

“Public transportation is very useful.”Giao thông công cộng rất hữu ích.

Biến thể từ transportations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transportation

/,trænspɔ:'teiʃn/

danh từ

  • sự chuyên chở, sự vận tải
    • transportation by air: sự chuyên chở bằng được hàng không
  • (pháp lý) sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày
    • to be sentenced to transportation for life: bị kết án đày chung thân
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phiếu vận tải, vé (tàu, xe)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of moving something from one location to another n. the commercial enterprise of moving goods and materials

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...