Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proportion

/prəˈpɔːrʃən/ B2

Nghĩa

tỷ lệ danh từ

Định nghĩa · A part or share of a whole, often expressed as a percentage.

“The proportion of students passing the exam increased this year.”Tỷ lệ học sinh đậu kỳ thi đã tăng lên trong năm nay.

“The proportion of students passing the exam increased.”Tỷ lệ học sinh vượt qua kỳ thi đã tăng lên.

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích số liệu trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...