Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

honey

/ˈhʌni/ B1

Nghĩa

mật ong danh từ

Định nghĩa · A sweet substance made by bees from flower nectar.

“She added honey to her tea for sweetness.”Cô ấy thêm mật ong vào trà để làm ngọt.

“I like to add honey to my tea.”Tôi thích cho mật ong vào trà của mình.

Đồng nghĩa nectar

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng để làm món tráng miệng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...