Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scenario

/sɪˈnɛrioʊ/ B1

Nghĩa

kịch bản danh từ

Định nghĩa · A situation or sequence of events, often in a story.

“In this scenario, we need to consider all possible outcomes.”Trong kịch bản này, chúng ta cần xem xét tất cả các kết quả có thể.

“The scenario of the movie was very exciting.”Kịch bản của bộ phim rất thú vị.

Mẹo IELTS · Dùng để phát triển ý tưởng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để mô tả các tình huống khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...