Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

atomic

/əˈtɒmɪk/ B2

Nghĩa

nguyên tử tính từ

Định nghĩa · relating to atoms, the smallest units of matter

“The atomic structure of elements is fundamental to chemistry.”Cấu trúc nguyên tử của các nguyên tố là cơ bản trong hóa học.

“Atomic energy is a powerful source of power.”Năng lượng nguyên tử là một nguồn năng lượng mạnh mẽ.

Đồng nghĩa nuclear

Mẹo IELTS · Có thể dùng 'atomic' trong các chủ đề khoa học tự nhiên.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...