Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

junction

/ˈdʒʌŋkʃən/ B2

Nghĩa

ngã tư danh từ

Định nghĩa · A place where two or more roads meet.

“The junction was busy with traffic.”Ngã tư rất đông đúc với giao thông.

“Turn left at the next junction.”Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả địa điểm trong bài viết.

Ghi chú · Nơi giao nhau; thường dùng cho đường bộ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...