junction
/ˈdʒʌŋkʃən/ B2
Nghĩa
ngã tư
danh từ
Định nghĩa · A place where two or more roads meet.
“The junction was busy with traffic.”Ngã tư rất đông đúc với giao thông.
“Turn left at the next junction.”Rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
Đồng nghĩa
intersectioncrossroads
Cụm hay dùng
road junctionjunction boxat the junction
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả địa điểm trong bài viết.
Ghi chú · Nơi giao nhau; thường dùng cho đường bộ.