Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supervision

/ˌsuːpərˈvɪʒən/ B2

Nghĩa

sự giám sát danh từ

Định nghĩa · The act of overseeing or managing something.

“The project was completed under strict supervision.”Dự án được hoàn thành dưới sự giám sát chặt chẽ.

“Supervision is essential in a workplace.”Sự giám sát là rất cần thiết trong nơi làm việc.

Đồng nghĩa oversightmanagement
Họ từ supervise (v)

Mẹo IELTS · Đề cập đến giám sát trong bài viết về công việc.

Ghi chú · Liên quan đến quản lý và điều hành.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...