Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

viewer

/ˈvjuː.ər/ B1

Nghĩa

người xem danh từ

Định nghĩa · A person who watches something, like a show or event.

“The show attracted a large number of viewers.”Chương trình đã thu hút một số lượng lớn người xem.

“The viewer enjoyed the movie very much.”Người xem rất thích bộ phim đó.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về khán giả trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến giải trí và truyền thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...