viewer
/'vju:ə/ Collins ★★ phổ biến #2478
Nghĩa thường dùng
người xem
danh từ
“The show attracted a large number of viewers.”Chương trình đã thu hút một số lượng lớn người xem.
Biến thể từ
viewers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viewer
/'vju:ə/
danh từ
- người xem
- người khám xét, người thẩm tra
- người xem truyền hình
Định nghĩa tiếng Anh
n. an optical device for viewing photographic transparencies