Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viewer

/'vju:ə/ Collins ★★ phổ biến #2478

Nghĩa thường dùng

người xem danh từ

“The show attracted a large number of viewers.”Chương trình đã thu hút một số lượng lớn người xem.

Biến thể từ viewers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viewer

/'vju:ə/

danh từ

  • người xem
  • người khám xét, người thẩm tra
  • người xem truyền hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. an optical device for viewing photographic transparencies

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...