Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spectator

/spek'teitə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5215

Nghĩa thường dùng

Khán giả danh từ

“The spectators cheered loudly during the exciting football match.”Khán giả đã cổ vũ rất nhiệt tình trong trận đấu bóng đá hấp dẫn.

Biến thể từ spectators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spectator

/spek'teitə/

danh từ

  • người xem, khán giả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a close observer; someone who looks at something (such as an exhibition of some kind)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...