Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cams

/kæmz/ B2

Nghĩa

camera danh từ

Định nghĩa · Devices used to capture images or videos.

“The security cams monitor the area 24/7.”Các camera an ninh giám sát khu vực 24/7.

“The cams recorded the event from different angles.”Các camera đã ghi lại sự kiện từ nhiều góc độ khác nhau.

Đồng nghĩa camerasdevices

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cams' khi nói về công nghệ ghi hình.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và truyền thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...