surgical
/ˈsɜː.dʒɪ.kəl/ B2
Nghĩa
phẫu thuật
tính từ
Định nghĩa · related to medical operations
“The surgical procedure was successful.”Quá trình phẫu thuật đã thành công.
“He had a surgical procedure last week.”Anh ấy đã có một ca phẫu thuật tuần trước.
Đồng nghĩa
medicaloperational
Cụm hay dùng
surgical proceduresurgical toolssurgical team
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về y tế trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong y tế.