Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medical

/'medikəl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #646

Nghĩa thường dùng

thuộc về y học tính từ

“Medical research has saved millions of lives.”Nghiên cứu y học đã cứu hàng triệu sinh mạng.

Biến thể từ medicals số nhiều
Trái nghĩa nonmedical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

medical

/'medikəl/

tính từ

  • y, y học
    • medical school: trường y
    • a medical officer: quân y sĩ
  • (thuộc) khoa nội
    • hospital has a medical ward and a surgical ward: bệnh viện có khu nội và khu ngoại

danh từ

  • (thông tục) học sinh trường y
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to the study or practice of medicine a. requiring or amenable to treatment by medicine especially as opposed to surgery

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...