Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pepper

/ˈpɛpər/ B1

Nghĩa

hạt tiêu danh từ

Định nghĩa · A spice made from the dried fruit of a plant.

“Add some pepper to enhance the flavor.”Thêm một chút hạt tiêu để tăng cường hương vị.

“Add some pepper to the soup.”Thêm một ít hạt tiêu vào súp.

Mẹo IELTS · Nói về ẩm thực trong IELTS.

Ghi chú · Hạt tiêu, gia vị cay. Phân biệt với bell pepper (ớt chuông).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...