spice
/spais/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5640
Nghĩa thường dùng
gia vị
danh từ
“Add a pinch of spice to enhance the flavor.”Thêm một chút gia vị để tăng cường hương vị.
Biến thể từ
spices số nhiều
spiced quá khứ
spiced quá khứ phân từ
spices ngôi 3 số ít
spicing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spice
/spais/
danh từ
- đồ gia vị
- cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...)
- hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
- there is a spice of malice in him: tính nó có hơi hiểm độc một chút
- a spice of envy in her tone: vẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta
ngoại động từ
- cho gia vị (vào thức ăn)
- làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)
Định nghĩa tiếng Anh
n. aromatic substances of vegetable origin used as a preservative n. any of a variety of pungent aromatic vegetable substances used for flavoring food v. make more interesting or flavorful