Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burden

/ˈbɜːrdən/ B1

Nghĩa

gánh nặng danh từ

Định nghĩa · A heavy load or responsibility.

“He felt a burden of responsibility.”Anh ấy cảm thấy gánh nặng trách nhiệm.

“She felt a burden of guilt after lying.”Cô ấy cảm thấy gánh nặng của sự tội lỗi sau khi nói dối.

Đồng nghĩa loadweight
Trái nghĩa relief

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả cảm xúc nặng nề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...