Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

load

/loud/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2901

Nghĩa thường dùng

tải trọng danh từ

“The load is too heavy for me.”Tải trọng này quá nặng đối với tôi.

Đồng nghĩa burdenweightcargofreight
Trái nghĩa unloadlightenempty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

load

/loud/

danh từ

  • vậy nặng, gánh nặng
    • to carry a heavy load: mang một gánh nặng
  • vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...)
  • trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền
  • (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...)
    • periodic load: tải tuần hoàn
  • thuốc nạp, đạn nạp (vào súng)
  • (thông tục) nhiều, hàng đống
    • loads of money: hàng đống tiền, hàng bồ bạc

thành ngữ

  1. to gets a load of
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe
    • nhìn, trông
  2. to have a load on
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu

ngoại động từ

  • chất, chở
    • to load a cart: chất lên xe
  • nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh)
    • to load a gun: nạp đạn vào súng
    • I am loaded: súng tôi có nạp đạn
    • to load a camera: lắp phim vào máy ánh
    • to load one's stomach with food: ăn nhồi ăn nhét, ăn no căng
  • chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...
    • to load somebody with word: đổ dồn (chồng chất) công việc lên đầu ai
    • to load a man with insults: chửi bới ai thậm tệ
    • to load someone with gifts: cho, ai hàng đống quà
    • to load someone with compliments: khen ngợi ai hết lời
  • đổ chì vào, làm cho nặng thêm
    • to load the dice: đổ chì vào con súc sắc; (nghĩa bóng) gian lận

nội động từ

  • bốc hàng, bốc vác, khuân vác
  • nạp đạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. weight to be borne or conveyed n. a quantity that can be processed or transported at one time n. an amount of alcohol sufficient to intoxicate n. the power output of a generator or power plant

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...