load
/loud/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2901
Nghĩa thường dùng
tải trọng
danh từ
“The load is too heavy for me.”Tải trọng này quá nặng đối với tôi.
Biến thể từ
loads số nhiều
loaded quá khứ phân từ
loading hiện tại phân từ
loaded quá khứ
loads ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
load
/loud/
danh từ
- vậy nặng, gánh nặng
- to carry a heavy load: mang một gánh nặng
- vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...)
- trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền
- (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...)
- periodic load: tải tuần hoàn
- thuốc nạp, đạn nạp (vào súng)
- (thông tục) nhiều, hàng đống
- loads of money: hàng đống tiền, hàng bồ bạc
thành ngữ
- to gets a load of
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe
- nhìn, trông
- to have a load on
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu
ngoại động từ
- chất, chở
- to load a cart: chất lên xe
- nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh)
- to load a gun: nạp đạn vào súng
- I am loaded: súng tôi có nạp đạn
- to load a camera: lắp phim vào máy ánh
- to load one's stomach with food: ăn nhồi ăn nhét, ăn no căng
- chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...
- to load somebody with word: đổ dồn (chồng chất) công việc lên đầu ai
- to load a man with insults: chửi bới ai thậm tệ
- to load someone with gifts: cho, ai hàng đống quà
- to load someone with compliments: khen ngợi ai hết lời
- đổ chì vào, làm cho nặng thêm
- to load the dice: đổ chì vào con súc sắc; (nghĩa bóng) gian lận
nội động từ
- bốc hàng, bốc vác, khuân vác
- nạp đạn
Định nghĩa tiếng Anh
n. weight to be borne or conveyed n. a quantity that can be processed or transported at one time n. an amount of alcohol sufficient to intoxicate n. the power output of a generator or power plant