Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2901

load

/loud/

danh từ

  • vậy nặng, gánh nặng
    • to carry a heavy load: mang một gánh nặng
  • vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...)
  • trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền
  • (kỹ thuật) sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...)
    • periodic load: tải tuần hoàn
  • thuốc nạp, đạn nạp (vào súng)
  • (thông tục) nhiều, hàng đống
    • loads of money: hàng đống tiền, hàng bồ bạc

thành ngữ

  1. to gets a load of
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe
    • nhìn, trông
  2. to have a load on
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu

ngoại động từ

  • chất, chở
    • to load a cart: chất lên xe
  • nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh)
    • to load a gun: nạp đạn vào súng
    • I am loaded: súng tôi có nạp đạn
    • to load a camera: lắp phim vào máy ánh
    • to load one's stomach with food: ăn nhồi ăn nhét, ăn no căng
  • chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...
    • to load somebody with word: đổ dồn (chồng chất) công việc lên đầu ai
    • to load a man with insults: chửi bới ai thậm tệ
    • to load someone with gifts: cho, ai hàng đống quà
    • to load someone with compliments: khen ngợi ai hết lời
  • đổ chì vào, làm cho nặng thêm
    • to load the dice: đổ chì vào con súc sắc; (nghĩa bóng) gian lận

nội động từ

  • bốc hàng, bốc vác, khuân vác
  • nạp đạn
Đồng nghĩa burdenweightcargofreight
Trái nghĩa unloadlightenempty
Định nghĩa tiếng Anh

n. weight to be borne or conveyed\nn. a quantity that can be processed or transported at one time\nn. an amount of alcohol sufficient to intoxicate\nn. the power output of a generator or power plant

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...