chef
/ʃɛf/ B2
Nghĩa
đầu bếp
danh từ
Định nghĩa · A person who cooks professionally in a restaurant.
“The chef prepared a delicious meal.”Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩa
cookculinary artist
Cụm hay dùng
head chefchef's specialchef de cuisine
Họ từ
chef (n)chefdom (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghề nghiệp trong ẩm thực.
Ghi chú · Đầu bếp chuyên nghiệp, thường là người đứng bếp.