Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chef

/ʃɛf/ B2

Nghĩa

đầu bếp danh từ

Định nghĩa · A person who cooks professionally in a restaurant.

“The chef prepared a delicious meal.”Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghề nghiệp trong ẩm thực.

Ghi chú · Đầu bếp chuyên nghiệp, thường là người đứng bếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...