packed
/pækt/ B2
Nghĩa
đầy ắp
tính từ
Định nghĩa · Filled tightly or completely with something.
“The suitcase was packed with clothes for the vacation.”Vali đã được đóng gói đầy quần áo cho kỳ nghỉ.
“The suitcase was packed with clothes.”Vali đã được đầy ắp quần áo.
Đồng nghĩa
filled
Cụm hay dùng
packed lunchpacked schedulepacked crowd
Mẹo IELTS · Nói về du lịch trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để miêu tả đồ vật.