Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

packed

/pækt/ B2

Nghĩa

đầy ắp tính từ

Định nghĩa · Filled tightly or completely with something.

“The suitcase was packed with clothes for the vacation.”Vali đã được đóng gói đầy quần áo cho kỳ nghỉ.

“The suitcase was packed with clothes.”Vali đã được đầy ắp quần áo.

Đồng nghĩa filled

Mẹo IELTS · Nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...