Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exceptional

/ɪkˈsɛpʃənl/ B2

Nghĩa

đặc biệt tính từ

Định nghĩa · Something that is very unusual or remarkable.

“She has exceptional talent in music.”Cô ấy có tài năng đặc biệt trong âm nhạc.

Mẹo IELTS · Dùng 'exceptional' để nhấn mạnh sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi ai đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...