Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extraordinary

/iks'trɔ:dnri/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2625

Nghĩa thường dùng

phi thường tính từ

“Her talent for music is truly extraordinary.”Tài năng âm nhạc của cô ấy thật sự phi thường.

Biến thể từ extraordinaries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extraordinary

/iks'trɔ:dnri/

tính từ

  • lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường
  • đặc biệt
    • envoy extraordinary: công sự đặc mệnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. beyond what is ordinary or usual; highly unusual or exceptional or remarkable s. far more than usual or expected s. (of an official) serving an unusual or special function in addition to those of the regular officials

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...