Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

remarkable

/ri'mɑ:kəbl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2708

Nghĩa thường dùng

đáng chú ý tính từ

“Her performance was remarkable and received a standing ovation.”Buổi biểu diễn của cô ấy rất đáng chú ý và nhận được sự tán thưởng đứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

remarkable

/ri'mɑ:kəbl/

tính từ

  • đáng chú ý
  • xuất sắc, phi thường, đặc biệt
  • rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. unusual or striking

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...