remarkable
/ri'mɑ:kəbl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2708
Nghĩa thường dùng
đáng chú ý
tính từ
“Her performance was remarkable and received a standing ovation.”Buổi biểu diễn của cô ấy rất đáng chú ý và nhận được sự tán thưởng đứng.
Đồng nghĩa
notablestrikingextraordinary
Trái nghĩa
ordinarycommonunremarkable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
remarkable
/ri'mɑ:kəbl/
tính từ
- đáng chú ý
- xuất sắc, phi thường, đặc biệt
- rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh
s. unusual or striking