spatial
Nghĩa
Định nghĩa · related to space or area
“Spatial awareness is important for driving.”Nhận thức không gian rất quan trọng khi lái xe.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về thiết kế.
Ghi chú · Liên quan đến không gian vật lý.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · related to space or area
“Spatial awareness is important for driving.”Nhận thức không gian rất quan trọng khi lái xe.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về thiết kế.
Ghi chú · Liên quan đến không gian vật lý.
Đang tải...