Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spider

/ˈspaɪdər/ B2

Nghĩa

nhện danh từ

Định nghĩa · an eight-legged creature that spins webs

“The spider spun a web in the corner.”Con nhện đã dệt một cái mạng ở góc phòng.

“A spider spun a web in the corner.”Một con nhện giăng tơ ở góc.

Đồng nghĩa arachnidcreature
Họ từ spidery (adj)

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Nhện, có 8 chân, thường làm tơ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...