Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creature

/'kri:tʃə/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2353

Nghĩa thường dùng

sinh vật danh từ

“The ocean is home to many strange creatures.”Đại dương là nơi sinh sống của nhiều sinh vật kỳ lạ.

Biến thể từ creatures số nhiều
Đồng nghĩa animalbeingorganismentity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

creature

/'kri:tʃə/

danh từ

  • sinh vật, loài vật
  • người, kẻ
    • a poor creature: kẻ đáng thương
    • a good creature: kẻ có lòng tốt
  • kẻ dưới, tay sai, bộ hạ
    • creature of the dictator: tay sai của tên độc tài
  • (the creature) rượu uytky; rượu mạnh

thành ngữ

  1. creature comforts
    • (xem) comfort
Định nghĩa tiếng Anh

n. a human being; `wight' is an archaic term n. a person who is controlled by others and is used to perform unpleasant or dishonest tasks for someone else

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...