calcium
/ˈkælsiəm/ B2
Nghĩa
canxi
danh từ
Định nghĩa · A mineral important for bone health.
“Calcium is essential for strong bones.”Canxi là cần thiết cho xương chắc khỏe.
“Milk is a good source of calcium.”Sữa là nguồn canxi tốt.
Cụm hay dùng
calcium supplementcalcium-rich foods
Mẹo IELTS · Nói về dinh dưỡng để làm phong phú bài viết.
Ghi chú · Canxi, khoáng chất cần cho xương.