Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greedy

/'gri:di/ B1

Nghĩa

tham ăn, háu ăn adjective

Định nghĩa · Wanting more than is fair or necessary.

“He is too greedy to share his food with others.”Anh ấy quá tham ăn để chia sẻ thức ăn với người khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...