Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · Family & Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play board games

A2

Nghĩa

chơi trò chơi bàn cờ verb + noun

Định nghĩa · To engage in games played on a flat surface.

“We play board games on weekends.”Chúng tôi chơi trò chơi bàn cờ vào cuối tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...