family member
Nghĩa
Định nghĩa · A person who belongs to your family.
“Every family member helps at home.”Mỗi thành viên gia đình đều giúp đỡ ở nhà.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Family & Relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person who belongs to your family.
“Every family member helps at home.”Mỗi thành viên gia đình đều giúp đỡ ở nhà.
Đang tải...