Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

botswana

/bɒtˈswɑːnə/ B2

Nghĩa

nước Botswana danh từ

Định nghĩa · A country in Southern Africa known for wildlife.

“Botswana is known for its wildlife and natural beauty.”Botswana nổi tiếng với động vật hoang dã và vẻ đẹp tự nhiên.

“Botswana is famous for its national parks.”Botswana nổi tiếng với các công viên quốc gia của nó.

Đồng nghĩa nationstate
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Đề cập đến Botswana khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Nên biết về văn hóa của đất nước này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...