newcastle
/ˈnjuːkɑːsl/ B2
Nghĩa
thành phố ở Anh
danh từ
Định nghĩa · A city in England known for its history.
“Newcastle is known for its vibrant nightlife.”Newcastle nổi tiếng với đời sống về đêm sôi động.
“Newcastle is famous for its football team.”Newcastle nổi tiếng với đội bóng đá của mình.
Cụm hay dùng
Newcastle Unitedvisit Newcastle
Mẹo IELTS · Mô tả thành phố trong IELTS có thể sử dụng từ này.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.