Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · Media & Communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customer feedback

B1

Nghĩa

phản hồi của khách hàng phr.

Định nghĩa · Opinions or comments from buyers.

“Customer feedback is essential for improving products.”Phản hồi của khách hàng là rất quan trọng để cải thiện sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...