| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/səˈsteɪn ˈɪn.tər.ɛst/
|
phr. |
duy trì sự quan tâm
Regular updates can help sustain interest in your brand.
Cập nhật thường xuyên có thể giúp duy trì sự quan tâm đến thương hiệu của bạn.
|
— |
| n.phr |
xâm phạm riêng tư
Most e-mail-related cases involve allegations of invasion of privacy.
Hầu hết các trường hợp liên quan đến e-mail đều liên quan đến cáo buộc xâm phạm quyền riêng tư.
|
— | |
| phr. |
Cách mà mọi người tiếp cận và sử dụng tin tức.
News consumption has shifted with the rise of digital media.
Cách tiêu thụ tin tức đã thay đổi với sự gia tăng của truyền thông số.
Chi tiếtYounger generations have different news consumption habits.Các thế hệ trẻ có thói quen tiêu thụ tin tức khác nhau.
Đồng nghĩanews usage
Cụm hay dùngchange news consumptionanalyze news consumption
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu truyền thông.
|
— | |
|
/bɪld brænd ɪmɪdʒ/
|
phr. |
xây dựng hình ảnh thương hiệu
Companies spend a lot on building brand image.
Các công ty chi rất nhiều tiền để xây dựng hình ảnh thương hiệu.
Chi tiếtBuilding brand image is essential for customer loyalty.Xây dựng hình ảnh thương hiệu là điều cần thiết cho lòng trung thành của khách hàng.
Đồng nghĩabrand development
Cụm hay dùngbrand strategybrand identity
Cụm này thường dùng trong bối cảnh marketing.
|
— |
| phr. |
tăng doanh số bán hàng trực tuyến
We need strategies to boost online sales this year.
Chúng ta cần các chiến lược để tăng doanh số bán hàng trực tuyến trong năm nay.
Chi tiếtBoosting online sales requires effective marketing techniques.Tăng doanh số bán hàng trực tuyến cần các kỹ thuật marketing hiệu quả.
Đồng nghĩaincrease online sales
Cụm hay dùngdrive online salesenhance online sales
Rất quan trọng trong thời đại thương mại điện tử.
|
— | |
|
/bɪld brænd əˈwɛrnəs/
|
phr. |
tăng cường nhận thức về thương hiệu
Companies often invest in campaigns to build brand awareness.
Các công ty thường đầu tư vào các chiến dịch để tăng cường nhận thức về thương hiệu.
Chi tiếtSocial media is a powerful tool to build brand awareness.Mạng xã hội là một công cụ mạnh mẽ để tăng cường nhận thức về thương hiệu.
Đồng nghĩaincrease brand visibilityenhance brand recognition
Cụm hay dùngincrease visibilitycreate awareness
Sử dụng để chỉ các chiến dịch quảng cáo.
|
— |
|
/spɑrk dɪˈbeɪt/
|
phr. |
khơi mào tranh luận
The documentary sparked debate among viewers.
Bộ phim tài liệu đã khơi mào tranh luận giữa các khán giả.
Chi tiếtNew policies often spark debate in the media.Các chính sách mới thường khơi mào tranh luận trong truyền thông.
Đồng nghĩaignite discussiontrigger controversy
Cụm hay dùngspark a heated debatespark public debate
Dùng trong bối cảnh truyền thông và chính trị.
|
— |
| phr. |
đăng tải nội dung lên mạng
Users can post content to share their experiences.
Người dùng có thể đăng tải nội dung để chia sẻ trải nghiệm.
|
— | |
| phr. |
phản hồi của khách hàng
Customer feedback is essential for improving products.
Phản hồi của khách hàng là rất quan trọng để cải thiện sản phẩm.
|
— | |
| phr. |
tăng cường sự tương tác trực tuyến
We want to increase online engagement through interactive content.
Chúng tôi muốn tăng cường sự tương tác trực tuyến qua nội dung tương tác.
Chi tiếtIncreasing online engagement helps build community.Tăng cường sự tương tác trực tuyến giúp xây dựng cộng đồng.
Đồng nghĩaboost online interaction
Cụm hay dùngenhance online engagementfoster online engagement
Rất quan trọng trong marketing kỹ thuật số.
|
— | |
| phr. |
khuyến khích chia sẻ
Campaigns should encourage sharing among users.
Các chiến dịch nên khuyến khích việc chia sẻ giữa người dùng.
|
— | |
|
/ˈɒnlaɪn ɪnˈɡeɪdʒmənt/
|
phr. |
Sự tương tác và tham gia của người dùng trên các nền tảng trực tuyến.
Online engagement is crucial for building a community.
Sự tham gia trực tuyến là rất quan trọng để xây dựng cộng đồng.
Chi tiếtCompanies measure online engagement to assess effectiveness.Các công ty đo lường sự tham gia trực tuyến để đánh giá hiệu quả.
Đồng nghĩadigital interactionweb engagement
Cụm hay dùngincrease online engagementenhance online engagement
Sự tham gia trực tuyến giúp kết nối với khán giả hiệu quả hơn.
|
— |
|
/kriːˈeɪt prəˈmoʊ.ʃən.əl ˈkɒn.tɛnt/
|
phr. |
phát triển tài liệu quảng cáo cho sản phẩm
Marketers create promotional content for social media campaigns.
Nhà tiếp thị tạo nội dung quảng cáo cho các chiến dịch trên mạng xã hội.
Chi tiếtCreating promotional content is key to attracting customers.Tạo nội dung quảng cáo là chìa khóa để thu hút khách hàng.
Đồng nghĩadevelop advertising contentproduce promotional material
Cụm hay dùngdesign promotional contentshare promotional content
Giúp tăng cường sự chú ý đến sản phẩm.
|
— |
|
/lɔːntʃ kæmˈpeɪnz/
|
phr. |
bắt đầu các nỗ lực có tổ chức để quảng bá điều gì đó
They plan to launch campaigns for environmental awareness.
Họ dự định phát động các chiến dịch nâng cao nhận thức về môi trường.
Chi tiếtLaunching campaigns can help drive social change.Phát động các chiến dịch có thể giúp thúc đẩy sự thay đổi xã hội.
Đồng nghĩainitiate campaignsstart initiatives
Cụm hay dùnglaunch marketing campaignslaunch awareness campaigns
Dùng khi nói về các chiến dịch truyền thông.
|
— |
|
/ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə ˈɪnfluəns/
|
phr. |
Sức mạnh của mạng xã hội để ảnh hưởng đến ý kiến và hành vi.
Social media influence can shape public perception.
Ảnh hưởng của mạng xã hội có thể định hình nhận thức công chúng.
Chi tiếtMany companies rely on social media influence for marketing.Nhiều công ty dựa vào ảnh hưởng của mạng xã hội để tiếp thị.
Đồng nghĩasocial media impactsocial influence
Cụm hay dùnganalyze social media influencemeasure social media influence
Lợi ích từ mạng xã hội rất lớn trong marketing.
|
— |
| phr. |
chia sẻ ý kiến về một sản phẩm hoặc dịch vụ trực tuyến
Many users post reviews of restaurants on social media.
Nhiều người dùng đăng đánh giá về nhà hàng trên mạng xã hội.
|
— | |
|
/dɪˈzaɪn ˈkriː.eɪ.tɪv ædz/
|
phr. |
thiết kế quảng cáo độc đáo và sáng tạo
The agency focuses on designing creative ads that stand out.
Cơ quan này tập trung vào việc thiết kế quảng cáo sáng tạo nổi bật.
Chi tiếtDesigning creative ads can attract more customers.Thiết kế quảng cáo sáng tạo có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.
Đồng nghĩacreate innovative adsdevelop unique promotions
Cụm hay dùngproduce engaging contentcraft compelling ads
Cần thiết để thu hút sự chú ý của người tiêu dùng.
|
— |
|
/poʊst ˈkɑːmənts/
|
phr. |
đăng bình luận
Users can post comments on articles to share their views.
Người dùng có thể đăng bình luận trên các bài viết để chia sẻ quan điểm.
Chi tiếtPosting comments helps engage the audience.Đăng bình luận giúp thu hút khán giả.
Đồng nghĩaleave commentswrite comments
Cụm hay dùngpost comments onlinepost comments section
Thường dùng trên mạng xã hội.
|
— |
|
/ˈdʒɛnəreɪt kənˈvɜːrseɪʌn/
|
phr. |
tạo ra cuộc trò chuyện
The article is meant to generate conversation about climate change.
Bài viết nhằm tạo ra cuộc trò chuyện về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThey hope to generate conversation around new policies.Họ hy vọng tạo ra cuộc trò chuyện xung quanh các chính sách mới.
Đồng nghĩaspark conversationinitiate conversation
Cụm hay dùnggenerate public conversationgenerate meaningful conversation
Cụm từ này thường dùng trong truyền thông và báo chí.
|
— |
|
/ˈɪnfluəns əˈpɪnjən/
|
phr. |
ảnh hưởng đến cách mọi người nghĩ về một điều gì đó
Media can influence public opinion on important issues.
Truyền thông có thể ảnh hưởng đến ý kiến công chúng về các vấn đề quan trọng.
Chi tiếtThey aim to influence opinion through their campaigns.Họ nhằm mục đích ảnh hưởng đến ý kiến qua các chiến dịch của mình.
Đồng nghĩashape opinionaffect views
Cụm hay dùnginfluence public opinioninfluence audience opinion
Rất quan trọng trong việc đánh giá tác động của truyền thông.
|
— |
| n |
tự do báo chí
Press freedom indices rank countries annually.
Chỉ số tự do báo chí xếp hạng các quốc gia hằng năm.
|
— | |
| verb+noun |
truyền đạt thông tin
Social media helps people spread information quickly.
Mạng xã hội giúp mọi người truyền đạt thông tin nhanh chóng.
|
— | |
| noun+noun |
sự đưa tin của truyền thông
The event received a lot of media coverage.
Sự kiện nhận được nhiều sự đưa tin của truyền thông.
|
— |
Đang tải...