Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

petroleum

/pəˈtroʊliəm/ B2

Nghĩa

dầu mỏ danh từ

Định nghĩa · A liquid used for fuel or energy.

“Petroleum is a major source of energy.”Dầu mỏ là nguồn năng lượng chính.

“Petroleum is essential for many industries.”Dầu mỏ rất cần thiết cho nhiều ngành công nghiệp.

Đồng nghĩa oilfuel

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về năng lượng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và năng lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...