Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oil

/ɔil/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #546

Nghĩa thường dùng

dầu danh từ

“I need some oil for the lamp.”Tôi cần một ít dầu cho đèn.

Đồng nghĩa petroleumlubricant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oil

/ɔil/

danh từ

  • dầu
    • mineral oil: dần khoáng
    • vegetable and nanimal oil: dầu thực vật và động vật
  • (số nhiều) tranh sơn dầu
  • (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh

thành ngữ

  1. to burn the midnight oil
    • thức khuya học tập (làm việc)
  2. to pour oil upon troubled water
    • (xem) pour
  3. to pour (throw) oil on the flames
    • lửa cháy đổ dầu thêm
  4. to smell of oil
    • chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm
  5. to strike oil
    • (xem) strike
  6. oil and vinegar
    • nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo

ngoại động từ

  • tra dầu, bôi dầu, lau dầu
  • thấm dầu, ngấm dầu
    • oiled sardines: cá hộp dầu
  • biến thành dầu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đút lót, hối lộ

nội động từ

  • biến thành dầu

thành ngữ

  1. to oil someone's palm
    • mua chuộc ai, hối lộ ai
  2. to oil one's tongue
    • nịnh hót, tán khéo
  3. to oil the wheels
    • (nghĩa bóng) đút lót, hối lộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slippery or viscous liquid or liquefiable substance not miscible with water n. oil paint containing pigment that is used by an artist v. cover with oil, as if by rubbing

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...