conduct educational research
C1
Nghĩa
tiến hành nghiên cứu để cải thiện giáo dục
phr.
Định nghĩa · To carry out studies aimed at improving education.
“Universities often conduct educational research to find effective methods.”Các trường đại học thường tiến hành nghiên cứu giáo dục để tìm ra các phương pháp hiệu quả.