Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate a growth mindset

C1

Nghĩa

phát triển thái độ chấp nhận việc học hỏi và kiên cường phr.

Định nghĩa · To develop an attitude of resilience and learning.

“Teachers should cultivate a growth mindset in their students.”Giáo viên nên phát triển tư duy phát triển trong học sinh của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...