Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dampen motivation

C1

Nghĩa

làm giảm động lực n.phr

Định nghĩa · To reduce enthusiasm or drive.

“External factors, such as negative feedback, can dampen motivation and hinder a student's academic progress significantly.”Các yếu tố bên ngoài, chẳng hạn như phản hồi tiêu cực, có thể làm giảm động lực và cản trở tiến bộ học tập của sinh viên một cách đáng kể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...