Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate knowledge transfer

C1

Nghĩa

thúc đẩy chuyển giao kiến thức verb+noun

Định nghĩa · To promote the sharing of knowledge.

“Universities often facilitate knowledge transfer through collaborative research projects.”Các trường đại học thường thúc đẩy chuyển giao kiến thức thông qua các dự án nghiên cứu hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...