Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Advanced Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curriculum alignment

C1

Nghĩa

sự đồng bộ chương trình học noun+noun

Định nghĩa · The consistency of educational programs.

“Curriculum alignment ensures that learning objectives are consistent across different courses.”Sự đồng bộ chương trình học giúp đảm bảo các mục tiêu học tập nhất quán giữa các môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...