Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Environment & Sustainability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote environmental stewardship

C1

Nghĩa

khuyến khích việc quản lý tài nguyên thiên nhiên một cách có trách nhiệm phr.

Định nghĩa · To encourage responsible management of natural resources.

“Schools can promote environmental stewardship through education.”Các trường học có thể khuyến khích việc quản lý môi trường qua giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...