Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Environment & Sustainability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for sustainable practices

C1

Nghĩa

vận động cho các thực hành bền vững phr.

Định nghĩa · To support sustainable methods in practices.

“We must advocate for sustainable practices in energy production.”Chúng ta phải vận động cho các thực hành bền vững trong sản xuất năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...