Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Environment & Sustainability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster renewable energy innovation

C1

Nghĩa

thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo phr.

Định nghĩa · To encourage new ideas in clean energy sources.

“Governments can foster renewable energy innovation through funding.”Các chính phủ có thể thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo thông qua việc tài trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...