foster renewable energy innovation
C1
Nghĩa
thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo
phr.
Định nghĩa · To encourage new ideas in clean energy sources.
“Governments can foster renewable energy innovation through funding.”Các chính phủ có thể thúc đẩy đổi mới năng lượng tái tạo thông qua việc tài trợ.