Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Environment & Sustainability · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implement sustainable supply chains

C1

Nghĩa

triển khai chuỗi cung ứng bền vững verb+noun

Định nghĩa · To put in place systems for responsible sourcing.

“Corporations are under increasing pressure to implement sustainable supply chains.”Các tập đoàn đang chịu áp lực ngày càng lớn trong việc triển khai chuỗi cung ứng bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...